Nghĩa chính
- Được xếp thành hàngtính từkhông so sánh (not comparable)Formed into a row, or rows; having a specified number of rows.
Họ từ (word family)
cùng gốc rowedVí dụ
- .Chúng tôi chèo thuyền qua hồ.
- .Gabor chèo thuyền cho đến khi mặt trời mọc.
- .Họ chèo thuyền ngược dòng sông.