Dịch

rowed

B1tính từ (adjective)
/roːd/

Nghĩa chính

  1. Được xếp thành hàngtính từkhông so sánh (not comparable)Formed into a row, or rows; having a specified number of rows.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi chèo thuyền qua hồ.
  • .Gabor chèo thuyền cho đến khi mặt trời mọc.
  • .Họ chèo thuyền ngược dòng sông.

AI