Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
RACK
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Viết tắt của kink đồng thuận có nhận thức rủi ro.
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Initialism of risk-aware consensual kink.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
RACK
out
Đi ngủ theo nhóm trong đêm; (bằng cách mở rộng) đi ngủ
RACK
off
Đi xa; giải quyết
Cụm từ khác
(phrase)
on the rack
Bị căng thẳng, lo lắng hoặc căng thẳng về thể chất
luggage rack
Giá để hành lý
coat rack
Cây treo áo khoác
bike rack
Đồng nghĩa với bicycle rack
drying rack
Giá phơi đồ
rack and ruin
Sự hủy diệt hoàn toàn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
架
jià
Giá, kệ
Tiếng Tây Ban Nha
potro
giống đực
Giá đỡ
cremallera
giống cái
Giá đỡ
rack
giống đực
Giá đỡ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
RACK
rack
s
Sạp báo, quầy phát hành
danh từ, động từ
C1
rack
et
Cái vợt trong quần vợt và cầu lông
danh từ, động từ
A2
rack
ing
Lợp mái kiểu dọc
danh từ
C1
rack
ed
Kiệt quệ, căng thẳng
tính từ
B2
Xem thêm 8 từ
AI
1
Viết tắt của kink đồng thuận có nhận thức rủi ro
1
Viết tắt của kink đồng thuận có nhận thức rủi ro
1
Viết tắt của kink đồng thuận có nhận thức rủi ro