racking
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lợp mái kiểu dọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of asphalt shingle application, whereby shingle courses are applied vertically, up the roof rather than laterally across and up.
- Sợi xe thừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)spun yarn used in racking ropes
- Gạn lọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of clarifying, and thereby deterring further fermentation of, beer, wine or cider by draining or siphoning it from the dregs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rackingDạng gốc (base form)
- rackingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nerve-rackingtính từ | tính từ | Cực kỳ khó chịu hoặc đau khổ cho các dây thần kinh |
| racking benddanh từ | danh từ | Một loại nút uốn dùng để nối các đầu của hai đường hoặc dây có độ dày rất khác nhau. Sợi dây mảnh hơn được dệt giữa hai giá đỡ của một sợi dây mỏng hơn hoặc vòng dây dày hơn và được kéo chặt sau mỗi lần đi qua. Giá đỡ như thế này tạo thành cơ sở cho nhiều khúc cua và nút thắt khác |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rackingVí dụ
- .Cậu đang vắt óc suy nghĩ vô ích thôi.
- .Sami đang vắt óc suy nghĩ.
- .Tôi đang vắt óc suy nghĩ để nhớ lại.