rackingly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- So as to cause suffering.chưa dịchtrạng từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rackinglyDạng gốc (base form)
- more rackinglySo sánh hơn (comparative)
- most rackinglySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nerve-rackinglytrạng từ | trạng từ | Một cách căng thẳng |