Dịch

racking bend

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một loại nút uốn dùng để nối các đầu của hai đường hoặc dây có độ dày rất khác nhau. Sợi dây mảnh hơn được dệt giữa hai giá đỡ của một sợi dây mỏng hơn hoặc vòng dây dày hơn và được kéo chặt sau mỗi lần đi qua. Giá đỡ như thế này tạo thành cơ sở cho nhiều khúc cua và nút thắt khácdanh từa type of bend knot used to join the ends of two lines or ropes of very different thicknesses. The finer cord is woven between the two stands of a bight or loop of the thicker rope, and pulled tight after each pass. Racking like this forms the basis for many other bends and knots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. racking bendDạng gốc (base form)
  2. racking bendsSố nhiều (plural)

AI