Nghĩa chính
- Sạp báo, quầy phát hànhdanh từpublication, distribution (of a magazine)
- Số nhiều của rackdanh từplural of rack
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rackđộng từthird-person singular simple present indicative of rack
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hit the racks | Lên sạp báo |
Ví dụ
- . .Số báo này đã lên sạp rồi. Chúng ta không thể chỉnh sửa được nữa.
- .Không ai còn dùng giá nóc trên ô tô nữa.
- .Tôi tái sử dụng những kệ để báo cũ.