Dịch

racks

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹæks/US/ɹæks/nguồn

Dạng gốc:rackGiá; gác

Nghĩa chính

  1. Sạp báo, quầy phát hànhdanh từpublication, distribution (of a magazine)
  2. Số nhiều của rackdanh từplural of rack
  3. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rackđộng từthird-person singular simple present indicative of rack

Cụm từ (phrase)

hit the racksLên sạp báo

Ví dụ

  • . .Số báo này đã lên sạp rồi. Chúng ta không thể chỉnh sửa được nữa.
  • .Không ai còn dùng giá nóc trên ô tô nữa.
  • .Tôi tái sử dụng những kệ để báo cũ.

AI