Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the rack
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ɑ
n
ð
ə
ˈɹ
æ
k
/
Nghĩa chính
1
Bị căng thẳng, lo lắng hoặc căng thẳng về thể chất
cụm giới từ
To be under great stress, anxiety, or physical strain.
Ví dụ
Hang
your
coat
and
hat
up
on
the
rack
over
there
.
The
hat's
hanging
on
the
rack
.
I
hung
your
coat
up
on
the
rack
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bị căng thẳng
1
Bị căng thẳng
1
Bị căng thẳng