Dịch

Port

danh từ riêng (proper noun)
UK/pɔːt/US/pɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. Đại học Portsmouthdanh từ riêngUniversity of Portsmouth, used especially following post-nominal letters indicating status as a graduate.
  3. Câu lạc bộ bóng bầu dục Port Adelaidedanh từ riêngEllipsis of Port Adelaide Football Club.
  4. Thành phố Port Macquariedanh từ riêngEllipsis of Port Macquarie.

Cụm từ (phrase)

Port.danh từ riêngViết tắt của Portugal
port citydanh từThành phố cảng
port winedanh từLoại rượu tăng cường truyền thống được sản xuất ở Bồ Đào Nha
free portdanh từCảng hoặc khu vực khác có thẩm quyền thoải mái về hải quan, quy định về thuế hoặc các quy định quốc gia liên quan
Port Royaldanh từ riêngThị trấn và thủ đô cũ của Jamaica
any port in a stormcụm từNgười ta nên chấp nhận bất kỳ lựa chọn khả thi nào khi thời gian là điều cốt yếu trong một tình huống bất lợi
Old Portdanh từ riêngVùng của Old Montréal, quận Ville-Marie, Trung tâm thành phố, Thành phố Montréal, Đảo Montréal, Vùng Montréal, Quebec, Canada
air portdanh từLỗ hở ở mạn tàu để không khí và ánh sáng lọt vào

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Bồ Đào Nha
  1. Portugal, used on maps to indicate territories or possessions

Ví dụ

  • .
  • Poland's .
  • .

AI