Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Đại học Portsmouthdanh từ riêngUniversity of Portsmouth, used especially following post-nominal letters indicating status as a graduate.
- Câu lạc bộ bóng bầu dục Port Adelaidedanh từ riêngEllipsis of Port Adelaide Football Club.
- Thành phố Port Macquariedanh từ riêngEllipsis of Port Macquarie.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Port.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Portugal |
| port citydanh từ | danh từ | Thành phố cảng |
| port winedanh từ | danh từ | Loại rượu tăng cường truyền thống được sản xuất ở Bồ Đào Nha |
| free portdanh từ | danh từ | Cảng hoặc khu vực khác có thẩm quyền thoải mái về hải quan, quy định về thuế hoặc các quy định quốc gia liên quan |
| Port Royaldanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và thủ đô cũ của Jamaica |
| any port in a stormcụm từ | cụm từ | Người ta nên chấp nhận bất kỳ lựa chọn khả thi nào khi thời gian là điều cốt yếu trong một tình huống bất lợi |
| Old Portdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng của Old Montréal, quận Ville-Marie, Trung tâm thành phố, Thành phố Montréal, Đảo Montréal, Vùng Montréal, Quebec, Canada |
| air portdanh từ | danh từ | Lỗ hở ở mạn tàu để không khí và ánh sáng lọt vào |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Bồ Đào Nha
- Portugal, used on maps to indicate territories or possessions
Ví dụ
- .
- Poland's .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc PortNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
Rút gọn từ Port Adelaide
danh từ riêng
Rút gọn từ Port Macquarie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung