Porto
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố và đô thị, thủ phủ của quận Porto, Bồ Đào Nhadanh từ riêngA city and municipality, the district capital of Porto district, Portugal.
- Quận ở phía bắc Bồ Đào Nhadanh từ riêngA district in northern Portugal.
- Loại rượu vang cảngdanh từA port wine.
- Loại rượu vang cảng chung; một loại rượu theo phong cách của Portodanh từA generic port wine; a wine of the style of Porto.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PortoDạng gốc (base form)
- PortosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Porto Ricodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Puerto Rico |
| Porto-Novodanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô chính thức của Bénin; thủ đô trên thực tế là Cotonou |
| porto-tiền tố | tiền tố | Tĩnh mạch cửa |
| Porto Novodanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị trên đảo Santo Antão, Cape Verde |
| Porto flipdanh từ | danh từ | Loại cocktail được làm từ rượu mạnh, rượu porto và lòng đỏ trứng |
| Porto Ricantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Tên cũ của Puerto Rico |
| Porto do Sondanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị A Coruña, Galicia, Tây Ban Nha |
| Porto Grandedanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Amapá, Brasil |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rượu mạnh
- Fortified wine.
Họ từ (word family)
cùng gốc PortoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaPorto
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Cockburn’s. ?
- , , , , , , .
- Velho.