Pool
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làng Pooldanh từ riêngA village in Carn Brea parish, Cornwall, England (OS grid ref SW6641).
- Pool-in-Wharfedaledanh từ riêngEllipsis of Pool-in-Wharfedale.
- Giáo xứ Pooldanh từ riêngA civil parish in the Metropolitan Borough of Leeds, West Yorkshire, England, also known as Pool in Wharfedale.
- Cộng đồng Pooldanh từ riêngAn unincorporated community in Nicholas County, West Virginia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pool tabledanh từ | danh từ | Bàn bi-a |
| pool partydanh từ | danh từ | Cuộc tụ họp xã hội xung quanh và trong một bể bơi |
| swimming pooldanh từ | danh từ | Hồ bơi, bể bơi |
| dirty pooldanh từ | danh từ | Chơi xấu; hành vi sai trái; sự hèn hạ |
| gene pooldanh từ | danh từ | Vốn gen |
| drop the kids off at the poolđộng từ | động từ | Đại tiện vào nhà vệ sinh |
| office pooldanh từ | danh từ | Cuộc rút thăm trúng thưởng không chính thức được tổ chức bởi các nhân viên trong văn phòng |
| Stanley Pooldanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Pool Malebo |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tỉnh Pool
- A department of the Republic of the Congo.