Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thị trấn ở Bournemouth, Christchurch và Poole, Dorset, Anhdanh từ riêngA town in Bournemouth, Christchurch and Poole district, Dorset, England.
- Giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Worleston và Hội đồng giáo xứ quận) ở quận Cheshire East, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ6455)danh từ riêngA civil parish (served by Worleston and District Parish Council) in Cheshire East district, Cheshire, England (OS grid ref SJ6455).
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Webster và Quận Henderson, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Webster County and Henderson County, Kentucky, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Buffalo, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Buffalo County, Nebraska, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PooleDạng gốc (base form)
- PoolesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boole Pooledanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australia |
| Bournemouth, Christchurch and Pooledanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ quan thống nhất của Dorset, Anh, được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 2019, thay thế và sáp nhập các quận ở ba thị trấn này |
| pooled funddanh từ | danh từ | Nhóm các quỹ đầu tư được tổng hợp |
| Pooley Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Barton và Pooley Bridge, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Eden (OS lưới ref NY4724) |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng ở hạt Tartu
- Ngôi làng ở hạt Tartu, EstoniaA village in Tartu County, Estonia.
Họ từ (word family)
cùng gốc PooleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha