Nghĩa chính
- Góp vốn, gom quỹ, tập trung nguồn lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Grouping together of various resources or assets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poolingDạng gốc (base form)
- poolingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Bằng cách góp tiền lại, họ đủ khả năng mua một chiếc máy tính mới cho văn phòng.