Dịch

antipooling

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phản đối hoặc cấm các hiệp hội đường sắt đối thủtính từkhông so sánh (not comparable)Opposing or banning associations of rival railroads.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI