cowpooling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc hai hoặc nhiều bên cùng nhau mua toàn bộ hoặc một phần con bò đã bị giết thịt và chia thịt cho họdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of two or more parties jointly purchasing all or part of a butchered cow and dividing the meat between them.
Ví dụ
- , , .