Dịch

Percy

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈpɜːsi/US/ˈpɜɹsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngAn English surname from Old French.
  2. Tên nam được chuyển từ họ hoặc từ một đoạn cắt của Percival, từ thời Trung cổ và sau này.danh từ riêngA male given name transferred from the surname or from a clipping of Percival, of Middle Ages and later usage.
  3. Xã thuộc tỉnh Isère, Auvergne-Rhône-Alpes, Phápdanh từ riêngA commune in Isère department, Auvergne-Rhône-Alpes, France.
  4. Người đàn ông bị coi là không nam tính hoặc yếu đuối; một kẻ yếu đuối.danh từđứng trước danh từ (attributive)A male person regarded as unmanly or weak; a sissy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PercyDạng gốc (base form)
  2. PerciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Percy boydanh từTừ đồng nghĩa với Percy (“một người đàn ông bị coi là không nam tính hoặc yếu đuối; một cô gái yếu đuối”)
Percy Maindanh từ riêngNgôi làng ngoại ô ở Metropolitan Borough của North Tyneside, Tyne and Wear, Anh (OS lưới ref NZ3367)
Bolton Percydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi hội đồng giáo xứ Bolton Percy, Colton và Steeton) ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Selby (lưới hệ điều hành ref SE5341)
point Percy at the porcelainđộng từCủa đàn ông, đi tiểu; cụ thể là đi tiểu vào bồn tiểu bằng gốm bằng cách nhắm dương vật đủ cẩn thận để không để nước tiểu chảy ra ngoài bồn tiểu
off a percyPhê thuốc percy
pop a percyUống một viên percy
Kilnwick Percydanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Nunburnholme, East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE8250)

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 3
Ngôi làng thuộc tỉnh Manche
  1. Ngôi làng thuộc tỉnh Manche, Normandy, PhápA village in Manche department, Normandy, France.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ NormanPercy“a baronial surname”
  2. từ tiếng Pháp cổPerci
  3. từ tiếng Latinh muộnPersiacum

Ví dụ

  • , .
  • .
  • school-days , , .

AI