Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họ tiếng Anh từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngAn English surname from Old French.
- Tên nam được chuyển từ họ hoặc từ một đoạn cắt của Percival, từ thời Trung cổ và sau này.danh từ riêngA male given name transferred from the surname or from a clipping of Percival, of Middle Ages and later usage.
- Xã thuộc tỉnh Isère, Auvergne-Rhône-Alpes, Phápdanh từ riêngA commune in Isère department, Auvergne-Rhône-Alpes, France.
- Người đàn ông bị coi là không nam tính hoặc yếu đuối; một kẻ yếu đuối.danh từđứng trước danh từ (attributive)A male person regarded as unmanly or weak; a sissy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PercyDạng gốc (base form)
- PerciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Percy boydanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa với Percy (“một người đàn ông bị coi là không nam tính hoặc yếu đuối; một cô gái yếu đuối”) |
| Percy Maindanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ngoại ô ở Metropolitan Borough của North Tyneside, Tyne and Wear, Anh (OS lưới ref NZ3367) |
| Bolton Percydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi hội đồng giáo xứ Bolton Percy, Colton và Steeton) ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Selby (lưới hệ điều hành ref SE5341) |
| point Percy at the porcelainđộng từ | động từ | Của đàn ông, đi tiểu; cụ thể là đi tiểu vào bồn tiểu bằng gốm bằng cách nhắm dương vật đủ cẩn thận để không để nước tiểu chảy ra ngoài bồn tiểu |
| off a percy | Phê thuốc percy | |
| pop a percy | Uống một viên percy | |
| Kilnwick Percydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Nunburnholme, East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE8250) |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 3
Ngôi làng thuộc tỉnh Manche
- Ngôi làng thuộc tỉnh Manche, Normandy, PhápA village in Manche department, Normandy, France.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc Percy- PercydaleĐịa phương ở Shire of Pyrenees, miền trung tây Victoria, Australiadanh từ riêng
- percyliteHỗn hợp của pseudoboleite, boleite và diaboleitedanh từ
- percyquinninChất chuyển hóa liên quan đến vibralactone, được phân lập từ một loại nấmdanh từ
- PercabethCon tàu của các nhân vật Percy Jackson và Annabeth Chase trong loạt phim Biên niên sử trại laidanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ NormanPercy“a baronial surname”
- từ tiếng Pháp cổPerci
- từ tiếng Latinh muộnPersiacum
Ví dụ
- , .
- .
- school-days , , .