Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Percy boy
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ɜː
s
i
ˈ
b
ɔɪ
/
US
/ˈ
p
ɝ
k
i
ˈ
b
ɔː
ə
/
Nghĩa chính
1
Từ đồng nghĩa với Percy (“một người đàn ông bị coi là không nam tính hoặc yếu đuối; một cô gái yếu đuối”)
danh từ
Synonym of Percy (“a male person regarded as unmanly or weak; a sissy”).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Percy
AI
1
Từ đồng nghĩa với Percy (“một người đàn ông bị coi là không nam tính hoặc yếu đuối; một cô gái yếu đuối”)
1
Từ đồng nghĩa với Percy (“một người đàn ông bị coi là không nam tính hoặc yếu đuối; một cô gái yếu đuối”)
1
Từ đồng nghĩa với Percy (“một người đàn ông bị coi là không nam tính hoặc yếu đuối; một cô gái yếu đuối”)