Panic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc thần Pantính từSynonym of Pandean (“pertaining to the Greek god Pan”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| panic attackdanh từ | danh từ | Cơn hoảng loạn |
| moral panicdanh từ | danh từ | Cơn hoảng loạn đạo đức |
| panic buttondanh từ | danh từ | Nút báo động khẩn cấp |
| panic buyingdanh từ | danh từ | Mua sắm do sợ hãi, mua sắm do lo sợ |
| gay panicdanh từ | danh từ | Phản ứng cảm xúc đặc trưng bởi sự khó chịu, sợ hãi hoặc lo lắng mãnh liệt khi gặp hoặc phát hiện ra ai đó là người đồng tính |
| panic bardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crash bar |
| panic-buyđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Mua các mặt hàng với số lượng lớn không chính đáng trong cơn hoảng loạn trước tình trạng thiếu hụt hoặc tăng giá sắp tới |
| panic roomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với safe room |
Họ từ (word family)
cùng gốc PanicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha