panicking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng hoảng loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of panic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- panickingDạng gốc (base form)
- panickingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , : , , , , , , , . […]Chúng ta có các sự kiện hoặc quá trình khác nhau, do đó: sự cắt, sự đá, sự làm nhục, sự hoảng loạn, sự châm thủng, sự đập vỡ, sự thổi, và sự phồng lên. Đây là những thứ thực sự diễn ra trên thế giới và nhân quả có lẽ chỉ là một nhãn dán [...]
- .Hoảng loạn sẽ không giúp được gì cả.
- .Hoảng loạn sẽ không giúp gì cả.