OF
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếng Pháp cổdanh từ riêngInitialism of Old French.
- Tiếng Frisia cổdanh từ riêngInitialism of Old Frisian.
- Thánh lễ Thường triềudanh từ riêngInitialism of Ordinary Form.
- Sân ngoàidanh từAbbreviation of outfield.
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OFDạng gốc (base form)
- OFsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| of acụm từ | cụm từ | Trên mọi; in the (theo sau là danh từ chỉ thời gian nhất định) |
| as ofgiới từ | giới từ | Tại hoặc vào một thời điểm nhất định, với hàm ý rằng điều kiện nói trên sẽ đúng kể từ thời điểm đó trở đi |
| of ancụm từ | cụm từ | Có cùng một điều |
| of usecụm giới từ | cụm giới từ | Hữu ích |
| of oldcụm giới từ | cụm giới từ | Cách đây đã lâu; trong hoặc từ thời cổ đại |
| end ofthán từ | thán từ | Dạng tỉnh lược của end of story |
| of alltrạng từ | trạng từ | Dùng như một từ tăng cường với các dạng tính từ so sánh nhất |
| all oftrạng từ | trạng từ | Chỉ; chỉ một; không nhiều hơn hoặc ít hơn; không nhiều hơn hoặc tốt hơn những gì có thể được mong đợi |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 2
Abbreviation of OnlyFans.
- Abbreviation of OnlyFans.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc OFNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha