Nghĩa chính
- Trên mọi; in the (theo sau là danh từ chỉ thời gian nhất định)cụm từon every; in the (followed by a noun indicating a certain time)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| son of athán từ | thán từ | Đồ khốn nạn |
| hell of atính từ | tính từ | Cực kỳ, ghê gớm |
| of a kindcụm giới từ | cụm giới từ | Cùng loại hoặc ký tự |
| of a piececụm giới từ | cụm giới từ | Cùng loại |
| out of a jobcụm giới từ | cụm giới từ | Bị mất việc; thất nghiệp |
| of a certaintrạng từ | trạng từ | Chắc chắn |
| two of a kinddanh từ | danh từ | Cùng một giuộc |
| one of a kinddanh từ | danh từ | Độc nhất vô nhị |
Ví dụ
- .Hôm nay có hơi bị đau đầu.
- ?Sao bạn lại dừng lại đột ngột thế?
- .Thành phố Rome đáng để viếng thăm.