Nghĩa chính
- Dùng như một từ tăng cường với các dạng tính từ so sánh nhấttrạng từUsed as an intensifier with superlative forms of adjectives.
- Dùng như một từ tăng cường với danh từ để biểu thị là tối thượngtrạng từUsed as an intensifier with nouns to denote being ultimate.
- Đánh dấu một vật hoặc một người là một ví dụ đặc biệt bất ngờ hoặc không mong muốn trong danh mục của nótrạng từMarks a thing or person as a particularly unexpected or unwanted example of its category.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| of all timecụm giới từ | cụm giới từ | Bao giờ |
| most of alltrạng từ | trạng từ | Nhất là, hơn hết |
| first of alltrạng từ | trạng từ | Trước hết |
| least of alltrạng từ | trạng từ | Ít hơn cả, kém hơn cả |
| of all placescụm giới từ | cụm giới từ | Đáng ngạc nhiên |
| of all thingscụm giới từ | cụm giới từ | Đặc biệt; hơn những thứ khác |
| mother of allcụm từ | cụm từ | Dùng trước danh từ số nhiều để tạo thành danh từ ghép có nghĩa: lớn nhất hoặc lớn nhất trong (loại của nó); ví dụ hoành tráng nhất về (loại này) |
| of all peoplecụm giới từ | cụm giới từ | Đặc biệt; nhiều hơn những người khác |
Ví dụ
- .Bần cùng sinh đạo tặc.
- .Cái bàn này là cái tốt nhất trong tất cả bàn.
- .Cô ấy thích nhất là được đi du lịch.