Dịch

Nazi

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đảng viên Quốc xãdanh từA member of the Nazi Party (the National Socialist German Workers' Party or NSDAP).
  2. Người có liên quan đến Đức Quốc xãdanh từA person associated with Nazi Germany.
  3. Thuộc Đảng Quốc xã, thuộc chủ nghĩa Quốc xãtính từOf or pertaining to the Nazi Party specifically, or to Nazism, neo-Nazism, or neo-Nazis more generally.
  4. Biệt ngữ Quốc xãdanh từ riêngThe language (ideological jargon) of Nazis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NaziDạng gốc (base form)
  2. NazisSố nhiều (plural)
  3. more NaziSo sánh hơn (comparative)
  4. most NaziSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Nazi Germanydanh từ riêngĐức Quốc Xã
Nazi bardanh từKhông gian trong đó những kẻ mù quáng hoặc cực đoan đã thống trị do thiếu sự điều tiết hoặc bởi những người điều hành muốn giữ thái độ trung lập hoặc tránh xung đột
Nazi-liketính từGiống hoặc đặc trưng của Đức quốc xã
Nazi Partydanh từ riêngĐảng Quốc xã
anti-Nazitính từ, danh từChống lại hệ tư tưởng của Đức Quốc xã
play the Nazi cardđộng từĐưa ra lập luận reductio ad Hitlerum trong một cuộc đối thoại hoặc tranh luận
neo-Nazidanh từ, tính từTín đồ của chủ nghĩa phát xít mới, bất kỳ hệ tư tưởng nào của Đức Quốc xã sau Thế chiến thứ hai (cực hữu, độc tài hoặc cố chấp)
grammar Nazidanh từCảnh sát chính tả

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Kẻ phát xít mới
  1. Kẻ phát xít mới, kẻ theo chủ nghĩa dân tộc cực đoanOne who advocates neo-Nazism, or a similarly fascist, racist, anti-Semitic, xenophobic, ethnic supremacist, or ultranationalist ideology; a neo-Nazi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcNazi

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI