Nghĩa chính
- Tín đồ của chủ nghĩa phát xít mới, bất kỳ hệ tư tưởng nào của Đức Quốc xã sau Thế chiến thứ hai (cực hữu, độc tài hoặc cố chấp)danh từAn adherent of neo-Nazism, any of various (far right, authoritarian, or bigoted) post-World War II Nazi ideologies.
- Liên quan đến chủ nghĩa phát xít mới hoặc chủ nghĩa phát xít mớitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to neo-Nazism or neo-Nazis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neo-NaziDạng gốc (base form)
- neo-NazisSố nhiều (plural)
- more neo-NaziSo sánh hơn (comparative)
- most neo-NaziSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-Nazismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa Quốc xã mới |
| neo-Nazisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, liên quan đến, hỗ trợ, hoặc ủng hộ chủ nghĩa phát xít mới |
Ví dụ
- , Twitter's , . , .
- , , .
- .