Nazism
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chủ nghĩa quốc xãdanh từkhông đếm được (uncountable)The ideology of the Nazi Party (the National Socialist German Workers' Party or NSDAP), being a form of fascism characterised by Adolf Hitler's cult of personality, hate propaganda, white supremacy, extreme bigotry (especially antisemitism and racism), eugenics, mass violence, genocide, ethnonationalist territorial expansion (Lebensraum) and state capitalism.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-Nazismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa Quốc xã mới |
| grammar Nazismdanh từ | danh từ | Phẩm chất hoặc điều kiện để trở thành một người theo chủ nghĩa phát xít ngữ pháp hoặc suy nghĩ của một người như vậy; sự soi mói về mặt ngữ pháp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chủ nghĩa quốc xã
- không đếm được (uncountable)The ideology of derived, copycat or other neo-Nazi groups that support most or all of that ideology.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Nazism- ZionazismChủ nghĩa phục quốc Do Thái, được coi là toàn trị, bành trướng, siêu quyền lực, phân biệt chủng tộc và diệt chủng đối với người Palestinedanh từ
- RepublinazismChủ nghĩa Cộng hòa (chính sách hoặc triết lý của Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ)danh từ
- IslamonazismChủ nghĩa Quốc xã Hồi giáo, Chủ nghĩa Hồi giáo Quốc xã: sự kết hợp có thật hoặc tưởng tượng giữa Chủ nghĩa Quốc xã và Chủ nghĩa Hồi giáodanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Chủ nghĩa Quốc xã có phải là điều đặc thù của nước Đức không?
- .Chúng ta không được phép để Chủ nghĩa Quốc xã được ca ngợi.
- .Chúng ta sẽ không bao giờ quên những tội ác của Chủ nghĩa Quốc xã.