Dịch

Nazism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chủ nghĩa quốc xãdanh từkhông đếm được (uncountable)The ideology of the Nazi Party (the National Socialist German Workers' Party or NSDAP), being a form of fascism characterised by Adolf Hitler's cult of personality, hate propaganda, white supremacy, extreme bigotry (especially antisemitism and racism), eugenics, mass violence, genocide, ethnonationalist territorial expansion (Lebensraum) and state capitalism.

Cụm từ (phrase)

neo-Nazismdanh từChủ nghĩa Quốc xã mới
grammar Nazismdanh từPhẩm chất hoặc điều kiện để trở thành một người theo chủ nghĩa phát xít ngữ pháp hoặc suy nghĩ của một người như vậy; sự soi mói về mặt ngữ pháp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chủ nghĩa quốc xã
  1. không đếm được (uncountable)The ideology of derived, copycat or other neo-Nazi groups that support most or all of that ideology.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Chủ nghĩa Quốc xã có phải là điều đặc thù của nước Đức không?
  • .Chúng ta không được phép để Chủ nghĩa Quốc xã được ca ngợi.
  • .Chúng ta sẽ không bao giờ quên những tội ác của Chủ nghĩa Quốc xã.

AI