NO
tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thường mởtính từInitialism of normally open.
- Novus Ordodanh từ riêngInitialism of Novus Ordo.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oh nothán từ | thán từ | Ôi không, thôi chết |
| no-nodanh từ | danh từ | Một cái gì đó bị cấm, bị cấm, không khuyến khích hoặc điều cấm kỵ |
| no nothán từ | thán từ | Dùng để phủ nhận một cách nhiệt thành điều gì đó |
| say nođộng từ | động từ | Không đồng ý |
| no-wintính từ | tính từ | Chắc chắn sẽ kết thúc trong thất bại |
| no youthán từ | thán từ | Dùng để bác bỏ một lời xúc phạm hoặc chỉ trích bằng cách khẳng định rằng nó thực sự áp dụng cho người đã nói điều đó ban đầu |
| no funtính từ | tính từ | Không thú vị; không vui |
| no oneđại từ | đại từ | Không ai |
Họ từ (word family)
cùng gốc NONgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha