NEXT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiễu xuyên âm đầu gầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of near-end crosstalk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NEXTDạng gốc (base form)
- NEXTsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- 26- (0.4) 9000- (2744) . .Tất cả các cặp dây xoắn được giả định có cỡ dây 26 (0,4 mm) và dài 9.000 foot (2.744 m). Tín hiệu nhiễu xuyên âm chủ yếu gồm các xung NEXT từ BRI và HDSL.
Họ từ (word family)
cùng gốc NEXTNgôn ngữ khác
Tiếng Trung