Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thiên Chúa, Thượng đếdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Abrahamic deity of the Jewish, Christian, and Islamic faiths.
- Đức Chúa Trời, Gia-vêdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The God of Abraham and the Jewish scriptures.
- Chúa ơi, trời đất ơithán từAn interjection variously expressing astonishment, surprise, resignation.
- Lãnh chúa, thái ấp chủdanh từA formal title of the lesser British nobility, used for a lord of the manor or Lord Proprietor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LordDạng gốc (base form)
- LordsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)my LordDùng để xưng hô trực tiếp với những người ngang hàng trong vương quốc, hiện nay thường không bao gồm các công tước và Lãnh chúa Tâm linhgood LordLạy chúa tôiwith the LordChết; đã chếtlord it overHành xử như thể một người đang kiểm soát; thể hiện mình có lợi thế hơn hoặc vượt trội hơn-lordAi đó thực thi quyền lực thông qua một phương tiện cụ thểMay LordMột thanh niên được chọn để chủ trì lễ kỷ niệm Ngày tháng Năm
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 5
Đức Chúa Cha
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đức Chúa Cha, Ba Ngôi Thiên ChúaGod the Father; the Godhead.
Ví dụ
- cầu Chúa phù hộ chúng ta
- xin Chúa nhận lời chúng con
- các thượng nghị viện (ở Anh)
Họ từ (word family)
cùng gốc LordNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhDominus“master of a house; lord”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung