Dịch

Lord

danh từ riêng (proper noun)thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thiên Chúa, Thượng đếdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Abrahamic deity of the Jewish, Christian, and Islamic faiths.
  2. Đức Chúa Trời, Gia-vêdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The God of Abraham and the Jewish scriptures.
  3. Chúa ơi, trời đất ơithán từAn interjection variously expressing astonishment, surprise, resignation.
  4. Lãnh chúa, thái ấp chủdanh từA formal title of the lesser British nobility, used for a lord of the manor or Lord Proprietor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LordDạng gốc (base form)
  2. LordsSố nhiều (plural)

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 5
Đức Chúa Cha
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đức Chúa Cha, Ba Ngôi Thiên ChúaGod the Father; the Godhead.

Ví dụ

  • cầu Chúa phù hộ chúng ta
  • xin Chúa nhận lời chúng con
  • các thượng nghị viện (ở Anh)

AI