Lordy
B2thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Chao ôithán từExpressing mild emotion, such as exasperation or frustration.
- Ôi trờithán từExpressing strong emotion, such as amazement.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lordy loothán từ | thán từ | Đồng nghĩa với Lordy |
Ví dụ
- ! ?Chao ôi! Hắn đi đâu mất rồi bây giờ?
- ! , ! ! ! ! !Chao ôi! Mau gọi đàn chó về đi, mau gọi đàn chó về đi! Ôi chao trời! Gọi tụi nó tắt nhanh lên! Nhanh!
- . ; : “! ' ."Cô dì Betty lịch sự cho phép điều đó. Cô lúc nào cũng làm vậy; nhưng nếu ông già hay quên lạc khỏi chủ đề của mình một lúc, bà sẽ kéo ông lại bằng một câu nói vụng về: “Chao ôi! Cái đầu già của ông đã đầy ắp với tôi yit.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha