Dịch

Jonathan

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người con trai của Saul, được đề cập lần đầu tiên trong 1 Samuel.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A son of Saul, first mentioned in 1 Samuel.
  2. Jonathan Apphusdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Jonathan Apphus, a son of Mattathias, brother of Joannan Caddis, Simon Thassi, Judas Maccabeus and Eleazar Avara.
  3. Tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Hebrew of biblical origin.
  4. Giống táo Jonathandanh từAn apple cultivar from New York.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JonathanDạng gốc (base form)
  2. JonathansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Brother Jonathandanh từ riêngSự nhân cách hóa và biểu tượng của New England. Ông cũng là một câu chuyện ngụ ngôn về chủ nghĩa tư bản và những khát vọng siêu việt, và trong quá khứ, ông đôi khi được coi là hiện thân quốc gia của toàn nước Mỹ
jonathan appleTáo Jonathan

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 2
Họ người
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Hebrew.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dương vật

Họ từ (word family)

cùng gốc Jonathan

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiיְהוֹנָתָןyəhōnāṯān

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Modin.
  • , , 77- , .
  • , .

AI