Nghĩa chính
- Tên riêng của một nữ giớidanh từ riêngA female given name.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Wren (thành viên của WRNS)danh từA Wren (a member of the WRNS).
- Chiếc máy bay Curtiss JN-4danh từA Curtiss JN-4 airplane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jenny-assdanh từ | danh từ | Con lừa cái |
| tea jennydanh từ | danh từ | Một người uống nhiều trà; một người nghiện trà; có người cầu kỳ về trà |
| jenny wrendanh từ | danh từ | Chim hồng tước, Troglodytes troglodytes, đặc biệt được coi (trong các bài đồng dao dành cho trẻ mẫu giáo, v.v.) là vợ hoặc người yêu của chim cổ đỏ |
| flying jennydanh từ | danh từ | Bùng binh; vui vẻ |
| creeping Jennydanh từ | danh từ | Là loài cây thân bò có hoa màu vàng (Lysimachia nummularia, Myrsinaceae) có nguồn gốc từ châu Âu, được trồng rộng rãi, còn gọi là cây tiền |
| inverted Jennydanh từ | danh từ | Con tem bưu chính trị giá 24 xu của Mỹ được phát hành lần đầu tiên vào năm 1918, có hình một chiếc máy bay lộn ngược |
| Kick 'em Jennydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi lửa ngầm đang hoạt động ở đáy biển Caribe, nằm cách đảo Grenada 8 km (5 mi) về phía bắc hoặc eo biển nơi nó tọa lạc |
| spinning jennydanh từ | danh từ | Máy kéo sợi jenny |
Họ từ (word family)
cùng gốc JennyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Họ đặt tên cho con cô ta là Jenny.
- , ; , , , ! , , , , , .
- Wreford 1946 . […] .