Dịch

Herb

danh từ riêng (proper noun)
/hɜː(ɹ)b/

Nghĩa chính

  1. Là tên thu nhỏ của tên nam Herbertdanh từ riêngA diminutive of the male given name Herbert.

Cụm từ (phrase)

herb teadanh từTrà thảo mộc
herb boxdanh từĐồng nghĩa với window box
herb knifedanh từCon dao để cắt các loại thảo mộc tươi
herb Peterdanh từCowslip hoặc hoa anh thảo
herb parisdanh từLoài thực vật Cựu Thế giới (Paris quadrifolia) có họ hàng với trillium
herb butterdanh từLoại bơ có chứa các loại thảo mộc (chẳng hạn như rau mùi tây, húng quế hoặc húng tây)
herb bennetdanh từCác loại avens như avens gỗ (Geum urbanum) hoặc avens thông thường (Geum aleppicum)
herb doctordanh từĐồng nghĩa với herbalist

Ví dụ

  • “” “.” daughter's “,” .
  • , 10, . . , . Pushpak , . " ' ." Filipino-style, " ." Euro-like " ." "." , : '70, '80 & '90 , : , , , . . 23 2025.

AI