Dịch

Gold

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Golddanh từ riêngAn English surname originating as an occupation for a goldsmith or a rich man.
  2. Người Goldidanh từA member of the Goldi or Nanai people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GoldDạng gốc (base form)
  2. GoldsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " ," ; " , ." , , "! !""Nhìn cái ly alchemy đi," anh ta la lên; "có thứ gì đó phát sáng trong nồi nung, tinh khiết và nặng nề." Anh ta nâng lên bằng tay run rẩy, và hét lên trong giọng bồn chồn, "Vàng! vàng!"
  • 1848.Cuộc chạy đuổi vàng nổi tiếng nhất là Cuộc chạy đuổi vàng California bắt đầu năm 1848.

AI