Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Goldman rolldanh từ | danh từ | Khoảng thời gian 5 ngày làm việc (ngày làm việc thứ 5 đến ngày thứ 9 của tháng tiếp theo tháng hết hạn hợp đồng tương lai) khi Chỉ số Hàng hóa Goldman Sachs được chuyển tiếp (với mức tăng 20%) sang tháng hết hạn hợp đồng tương lai tiếp theo |
| Goldman's dilemmadanh từ riêng | danh từ riêng | Câu hỏi đặt ra là liệu một vận động viên có chọn dùng một loại thuốc đảm bảo thành công vượt trội trong thể thao nhưng lại khiến họ tử vong sau 5 năm hay không |
| Goldman's bunchgrass lizarddanh từ | danh từ | Sceloporus goldmani, một loài thằn lằn Mexico |
Ví dụ
- .. 5% .
- , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc GoldmanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha