Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Bệnh Rubelladanh từA citizen of the Federal Republic of Germany.
- Người Đứcdanh từA person of a West Germanic ethnic group native to Central Europe, comprising the ethnic majority of Germany.
- Tiếng Đứcdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An Indo-European (Indo-Germanic) language, primarily spoken in Germany, Austria, Liechtenstein, South Tyrol, Switzerland, Luxembourg, and a small part of Belgium.
- Thuộc về nước Đứctính từOf or relating to the nation of Germany.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GermanDạng gốc (base form)
- GermansSố nhiều (plural)
- more GermanSo sánh hơn (comparative)
- GermanestSo sánh nhất (superlative)
- most GermanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Low Germandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Ngôn ngữ Tây Đức được nói ở Hạ Đức (tức là miền Bắc) Đức và các vùng đông bắc của Hà Lan, và trước đây cũng có ở phần lớn phía đông và đông bắc châu Âu, phát triển từ tiếng Đức trung hạ từ tiếng Saxon cổ; thường được coi là một nhóm phương ngữ của tiếng Đức (hoặc tiếng Hà Lan) để thuận tiện, nhưng được công nhận rộng rãi như một ngôn ngữ riêng biệt |
| High Germandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Là người bản địa hoặc cư dân ở vùng cao nguyên phía nam nước Đức; một người nói tiếng Thượng Đức |
| Swiss Germandanh từ riêng, tính từ, danh từ | danh từ riêng, tính từ, danh từ | Các dạng tiếng Đức Alemannic được nói ở Thụy Sĩ |
| German New Guineadanh từ riêng | danh từ riêng | Phần đông bắc của đảo New Guinea và một số nhóm đảo lân cận, phần đầu tiên của đế chế thực dân Đức |
| Standard Germandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ tiếng Đức tiêu chuẩn (chính xác hơn là tiếng Đức cao), đặc biệt được phân biệt với các phương ngữ tiếng Đức cao như tiếng Bavaria hoặc tiếng Luxembourg, hoặc với tiếng Đức thấp |
| Middle High Germantính từ, danh từ riêng | tính từ, danh từ riêng | Liên quan đến tiếng Đức Trung Cổ |
| German Democratic Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Dân chủ Đức |
| East Germantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Đông Đức, con người hoặc văn hóa của nó |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 4
Tính từ (adjective) 2
Người Giec-man
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of a Germanic tribe.
Ví dụ
- .Anh ấy nói tiếng Đức với tôi.
- .Mục tiêu của tôi là học tiếng Đức.
- .Tôi có một chiếc xe ô tô Đức.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc GermanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhGermānus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung