Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bô vệ sinhdanh từA chamber pot.
- Người Đứcdanh từAlternative letter-case form of Jerry (“a German”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jerryDạng gốc (base form)
- jerriesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)jerry canCan đựng nhiên liệuTom and JerryTom và Jerryjerry-builtXây dựng vội vàng bằng vật liệu xấu; xây dựng cẩu thả (nhà cửa)jerry-shopQuán bán bia loại tồijerry-lordChủ quán rượuJerry WorldBiệt danh của Sân vận động AT&T ở Arlington, Texas, sân nhà của đội Dallas Cowboys của NFL
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Đồng hồ bỏ túi
- Đồng hồ bỏ túi, đồng hồ đeo tayA watch (timepiece).
Ví dụ
- , , , .Việc trộm đồng hồ, hay gọi là 'lấy jerry' như giới trộm cắp định danh, được thực hiện khá nhiều trong suốt cả năm.
- jerry-house, ; .Nếu một người xây một ngôi nhà tạm bợ, anh ta có một lương tâm hời hợt; và có rất nhiều lương tâm kiểu đó hiện nay.
- .Anh ấy bắt đầu nhìn vào Jerry.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc jerry- jerrybagNgười phụ nữ hợp tác với người Đức trong Thế chiến thứ haidanh từ
- jerryismViệc thực hành xây dựng jerrydanh từ
- jerrybuildLắp ráp công trình một cách vội vàng, cẩu thả, nhất là sử dụng các vật liệu rẻ tiền, kém chất lượng hoặc tự chếđộng từ
- jerrybuiltXây dựng tồi tàn; xây dựng xấutính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha