jerrybuild
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lắp ráp công trình một cách vội vàng, cẩu thả, nhất là sử dụng các vật liệu rẻ tiền, kém chất lượng hoặc tự chếđộng từngoại động từ (transitive)To assemble a project in a hasty, sloppy manner, especially using cheap, inferior or improvised materials.
- Lắp ráp một cấu trúc theo cách không an toàn đến mức nó có thể bị sụp đổđộng từTo assemble a structure in such an unsafe manner that it is doomed to collapse.
- Sửa chữa một cấu trúc một cách cẩu thả hoặc không an toànđộng từTo repair a structure in a sloppy or unsafe manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- jerrybuildNguyên thể (infinitive)
- jerrybuildsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- jerrybuilt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jerrybuildingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- . . Laing's .