Dịch

Germany

A1danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Đứcdanh từ riêngA1Germany, a Central European country with Berlin as its capital.
  2. khu vực nói tiếng Đứcdanh từ riêngB1The German‑speaking area in Europe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GermanyDạng gốc (base form)
  2. GermanysSố nhiều (plural)
  3. GermaniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Germany joins the EUĐức gia nhập EU
Germany's economyNền kinh tế của Đức
East Germanydanh từ riêngĐông Đức
West Germanydanh từ riêngTây Đức
Federal Republic of Germanydanh từ riêngTên chính thức của Tây Đức: một quốc gia cũ ở Trung Âu
Nazi Germanydanh từ riêngĐức Quốc Xã
Low Germanydanh từ riêngMiền Bắc nước Đức, vùng đất trũng của người Đức ở Trung Âu quanh vùng biển Bắc và biển Baltic
High Germanydanh từ riêngMiền Nam nước Đức, một vùng đất cao của người Đức ở Trung Âu quanh dãy Alps

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Đức
  1. A nation or civilization occupying the country around the Rhine, Elbe, and upper Danube Rivers in Central Europe, taken as a whole under its various governments.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • The win made Germany the first European team to prevail in a World Cup in the Americas and gave the Germans, who have made it to the knockout stage in 16 consecutive World Cups, their first trophy since 1990.Chiến thắng này đưa Đức trở thành đội bóng châu Âu đầu tiên vô địch World Cup ở châu Mỹ và mang lại cho người Đức, đội đã lọt vào vòng loại trực tiếp trong 16 kỳ World Cup liên tiếp, chiếc cúp đầu tiên của họ kể từ năm 1990.
  • , , , , , , .Trong khi người Đức ở Gaul, Ý và Tây Ban Nha trở thành người La Mã thì người Saxon vẫn giữ được ngôn ngữ, tài năng và cách cư xử của mình và tạo ra ở Anh một nước Đức bên ngoài nước Đức.
  • .Chị ấy đóng quân ở Đức.

AI