Nghĩa chính
- Áodanh từ riêngA country in Central Europe. Official name: Republic of Austria. Capital and largest city: Vienna.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lower Austriadanh từ riêng | danh từ riêng | Bang cực đông bắc của Áo, có thủ đô ở Sankt Pölten |
| German-Austriadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên gọi của các lãnh thổ (chủ yếu) nói tiếng Đức ở Cisleithania |
| Austria-Hungarydanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc Áo-Hung |
| Upper Austriadanh từ riêng | danh từ riêng | Bang của Áo, có thủ đô ở Linz |
| Republic of Austriadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Áo |
| Austrian lipdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Habsburg lip |
| Austrian oakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Turkey oak |
| austrian alps | Dãy Alps thuộc Áo |
Ví dụ
- , , . , , , , , .Hungary, Áo và Ba Lan vẫn từ chối tham gia kế hoạch tái định cư dự kiến kết thúc vào tháng 9. Ủy ban cho biết các quốc gia Đông Âu khác như Cộng hòa Séc, Bulgaria, Croatia và Slovakia chỉ thực hiện ở mức độ hạn chế.
- .Tôi muốn đi Áo để học âm nhạc.
- .Tôi nghĩ anh ấy đến từ Áo.
Họ từ (word family)
cùng gốc AustriaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- Australiadễ nhầmAustria là Áo; Australia là Úc, hai quốc gia khác nhau.