Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Áotính từOf, from, or pertaining to Austria.
- Thuộc người Áotính từOf or pertaining to its people or their cultures.
- Thuộc trường phái kinh tế Áotính từOf or relating to a school of economic thought based on the concept of methodological individualism: that social phenomena result from the motivations and actions of individuals.
- Người Áodanh từA person from Austria or of Austrian descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AustrianDạng gốc (base form)
- AustriansSố nhiều (plural)
- more AustrianSo sánh hơn (comparative)
- most AustrianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| austrian alps | Dãy Alps thuộc Áo | |
| austrian citizen | Công dân Áo | |
| austrian embassy | Đại sứ quán Áo | |
| austrian empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc Áo |
| austrian government | Chính phủ Áo | |
| Austrian Germandanh từ riêng | danh từ riêng | Loại tiếng Đức tiêu chuẩn quốc gia được nói và viết ở Áo và Bolzano-Bozen (Ý) |
| Austrian lipdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Habsburg lip |
| Austrian oakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Turkey oak |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà kinh tế học trường phái Áo
- An economist supporting the ideals of the Austrian School of Economics.
Họ từ (word family)
cùng gốc Austrian- AustrianismTrường phái tư tưởng kinh tế không chính thống dựa trên chủ nghĩa cá nhân có phương pháp luận bắt nguồn từ Vienna cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20danh từ
- AustrianizeLàm Áođộng từ
- AustrianizerNgười Áo hóadanh từ
- AustriannessTrạng thái hoặc phẩm chất của người Áodanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ấy không phải người Đức, mà là người Áo.
- ?Anh ấy là người Áo hay người Đức?
- , .Cô ấy không phải người Đức, mà là người Áo.