Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Úc, nước Úcdanh từA1the country in Oceania whose official name is the Commonwealth of Australia and capital is Canberra.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Australia Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày 26 tháng 1, ngày quốc khánh Úc để kỷ niệm ngày bắt đầu thuộc địa của Anh với việc thành lập khu định cư thuộc địa đầu tiên vào năm 1788 |
| in Australia | Ở Úc | |
| visit Australia | Ghé thăm Úc | |
| South Australiadanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Úc |
| Western Australiadanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Úc |
| Australia Taxdanh từ | danh từ | Nhìn chung giá hàng hóa và dịch vụ ở Úc cao hơn so với các quốc gia tương đương khác |
| North Australiadanh từ riêng | danh từ riêng | Thuộc địa tồn tại trong thời gian ngắn (1846-1847) ở Úc được hình thành bằng cách kết hợp những vùng ngày nay là Queensland và Lãnh thổ phía Bắc |
| Central Australiadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý ở Lãnh thổ phía Bắc, Úc, tập trung ở Alice Springs |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Đảo Úc
- An island of Oceania.
Họ từ (word family)
cùng gốc AustraliaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ), ( ) men’s . 2003.Trong Movember (tháng trước đây gọi là tháng 11), đàn ông trên toàn cầu mọc ria mép (do đó có tên như vậy) đồng thời quyên tiền cho các vấn đề sức khỏe nam giới. Movember bắt đầu ở Úc vào năm 2003.
- ?Bạn đang ở Australia à?
- .Chúng tôi đến từ Australia.