Australians là số nhiều của Australian
Australian
A1danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- thuộc Úc, của Úctính từA1Relating to Australia or its people.
- người Úcdanh từA1A person from Australia.
- tiếng Anh-Úcdanh từA2The variety of English spoken in Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AustralianDạng gốc (base form)
- AustraliansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| australian dollardanh từ | danh từ | Đô la Úc |
| australian englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Anh-Úc |
| Australian citizen | Công dân Úc | |
| Australian government | Chính phủ Úc | |
| Australian rulesdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của Australian rules football |
| Western Australiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ hoặc liên quan đến Tây Úc |
| Australian footballdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Australian rules football |
| Australian cattle dogdanh từ | danh từ | Giống chó chăn gia súc được lai tạo ở Úc để kiểm soát gia súc; các giống bao gồm gót chân Queensland, gót chân màu xanh và gót chân màu đỏ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thổ dân Úc
- A person aboriginal to Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc AustralianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Một người Úc từng được bổ nhiệm theo hợp đồng, nhưng anh ta chửi thề quá nhiều.
- ?Đại sứ quán Australia ở đâu?
- . , .Thật phẫn nộ và không thể biện minh khi Sally Roycroft bị tước đi quyền tự do mà chúng ta trao cho mọi người Pháp theo luật định. Đã đến lúc cô ấy phải được trao một cơ hội công bằng, như cách nói của người Úc.
Xuất hiện ở từ khác
- Australiadễ nhầmAustralian là tính từ chỉ 'thuộc về Úc' hoặc danh từ chỉ người Úc.