Dịch

Germania

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuật ngữ La Mã cổ đại chỉ một khu vực văn hóa mô tả các vùng đất ở Trung Âu có người Đức sinh sốngdanh từ riêngAn ancient Roman term for a cultural region describing the lands in Central Europe inhabited by Germanic peoples.
  2. Sự nhân cách hóa của nước Đức hoặc người Đức nói chungdanh từ riêngA personification of Germany or Germans as a whole.
  3. Thành phố được đề xuất trong thời kỳ Đức Quốc xã sẽ tiếp quản Berlin làm thủ đô của Đứcdanh từ riêngA city proposed during the Nazi era to take over from Berlin as the German capital.
  4. Địa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australiadanh từ riêngA locality in the Shire of Northern Grampians, central western Victoria, Australia.

Họ từ (word family)

cùng gốc Germania

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Đức
  1. Germany.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhGermānia

Ví dụ

  • , , ,— , , .
  • , , !
  • 17 , , .

AI