Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Sắcdanh từA member of an ancient West Germanic tribe that lived at the eastern North Sea coast and south of it.
- Người Sachsendanh từA native or inhabitant of Saxony, Germany.
- Tiếng Saxondanh từ riêngThe language of the ancient Saxons.
- (thuộc) người Saxontính từOf, relating to, or characteristic of the Saxons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SaxonDạng gốc (base form)
- SaxonsSố nhiều (plural)
- more SaxonSo sánh hơn (comparative)
- most SaxonSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| low saxondanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Hạ Saxon |
| old saxondanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Saxon cổ |
| saxon church | Nhà thờ kiểu Saxon | |
| saxon conquest | Cuộc chinh phục của người Saxon | |
| saxon period | Thời kỳ Saxon | |
| Anglo-Saxontính từ, danh từ riêng, danh từ | tính từ, danh từ riêng, danh từ | Đồng nghĩa với Old English |
| Saxon bluedanh từ | danh từ | Dung dịch chàm trong axit sulfuric đậm đặc, dùng làm thuốc nhuộm |
| Semi-Saxondanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Tiếng Anh cổ muộn và tiếng Anh trung cổ, được coi là ngôn ngữ trung gian giữa tiếng Anglo-Saxon và tiếng Anh và thuộc thời kỳ từ năm 1100 đến c. 1200, 1230 hoặc 1250 (tùy tác giả) |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 7
Tính từ (adjective) 3
Người Anh
- An English/British person.
Họ từ (word family)
cùng gốc SaxonNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [...] Ulbricht's , [...][...] ở Tây Đức, bang Sachsen và người Sachsen đã trở thành biểu tượng gắn liền với chế độ cộng sản của Ulbricht, [...]
- , , / , .Rồi lời kêu gọi cầm vũ khí vang lên, người yêu hỡi, đồng hoa thạch nam bốc cháy / Từ những ngọn núi tĩnh lặng tràn xuống, những kẻ ngoại bang người Saxon đã tới.
- – , […]Không phải ai đến từ các bang thuộc Đông Đức cũ cũng là người Sachsen – và họ cũng không phải đều nói tiếng Sachsen, […]