Dịch

Saxon

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Sắcdanh từA member of an ancient West Germanic tribe that lived at the eastern North Sea coast and south of it.
  2. Người Sachsendanh từA native or inhabitant of Saxony, Germany.
  3. Tiếng Saxondanh từ riêngThe language of the ancient Saxons.
  4. (thuộc) người Saxontính từOf, relating to, or characteristic of the Saxons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SaxonDạng gốc (base form)
  2. SaxonsSố nhiều (plural)
  3. more SaxonSo sánh hơn (comparative)
  4. most SaxonSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

low saxondanh từ riêngTiếng Hạ Saxon
old saxondanh từ riêngTiếng Saxon cổ
saxon churchNhà thờ kiểu Saxon
saxon conquestCuộc chinh phục của người Saxon
saxon periodThời kỳ Saxon
Anglo-Saxontính từ, danh từ riêng, danh từĐồng nghĩa với Old English
Saxon bluedanh từDung dịch chàm trong axit sulfuric đậm đặc, dùng làm thuốc nhuộm
Semi-Saxondanh từ riêng, tính từTiếng Anh cổ muộn và tiếng Anh trung cổ, được coi là ngôn ngữ trung gian giữa tiếng Anglo-Saxon và tiếng Anh và thuộc thời kỳ từ năm 1100 đến c. 1200, 1230 hoặc 1250 (tùy tác giả)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 7
Tính từ (adjective) 3
Người Anh
  1. An English/British person.

Ví dụ

  • [...] Ulbricht's , [...][...] ở Tây Đức, bang Sachsen và người Sachsen đã trở thành biểu tượng gắn liền với chế độ cộng sản của Ulbricht, [...]
  • , , / , .Rồi lời kêu gọi cầm vũ khí vang lên, người yêu hỡi, đồng hoa thạch nam bốc cháy / Từ những ngọn núi tĩnh lặng tràn xuống, những kẻ ngoại bang người Saxon đã tới.
  • – , […]Không phải ai đến từ các bang thuộc Đông Đức cũ cũng là người Sachsen – và họ cũng không phải đều nói tiếng Sachsen, […]

AI