Dịch

Low Saxon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng Hạ Saxondanh từ riêngA group of related dialects of Low German, spoken in northern Germany and parts of the Netherlands, formerly also in Denmark.
  2. Đồng nghĩa với Low Germandanh từ riêngSynonym of Low German

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Dutch Low Saxondanh từ riêngCụm phương ngữ khu vực không chuẩn hóa của tiếng Hạ Saxon (tiếng Hạ Đức), chịu ảnh hưởng của tiếng Hà Lan, được nói ở các tỉnh phía đông bắc Hà Lan và được Liên minh Châu Âu công nhận là ngôn ngữ thiểu số
Middle Low Saxondanh từNgôn ngữ hoặc tập hợp các phương ngữ có nguồn gốc từ tiếng Saxon cổ và là tổ tiên của tiếng Saxon thấp hiện đại, được sử dụng từ khoảng năm 1100 đến 1600

Ví dụ

  • .
  • , , , , .
  • .

AI