Low Saxon
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tiếng Hạ Saxondanh từ riêngA group of related dialects of Low German, spoken in northern Germany and parts of the Netherlands, formerly also in Denmark.
- Đồng nghĩa với Low Germandanh từ riêngSynonym of Low German
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dutch Low Saxondanh từ riêng | danh từ riêng | Cụm phương ngữ khu vực không chuẩn hóa của tiếng Hạ Saxon (tiếng Hạ Đức), chịu ảnh hưởng của tiếng Hà Lan, được nói ở các tỉnh phía đông bắc Hà Lan và được Liên minh Châu Âu công nhận là ngôn ngữ thiểu số |
| Middle Low Saxondanh từ | danh từ | Ngôn ngữ hoặc tập hợp các phương ngữ có nguồn gốc từ tiếng Saxon cổ và là tổ tiên của tiếng Saxon thấp hiện đại, được sử dụng từ khoảng năm 1100 đến 1600 |
Ví dụ
- .
- , , , , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha