GOAT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của vĩ đại nhất mọi thời đại.danh từAcronym of greatest of all time.
- Là thành viên của "chính phủ của tất cả tài năng" do Thủ tướng Anh Gordon Brown đề xuất.danh từA member of the "government of all the talents" proposed by British prime minister Gordon Brown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GOATDạng gốc (base form)
- GOATsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| she-goatdanh từ | danh từ | Dê cái |
| he-goatdanh từ | danh từ | Dê đực |
| goat shitdanh từ | danh từ | Một cái gì đó không có giá trị; Không có gì |
| white goatdanh từ | danh từ | Con dê núi |
| goat waterdanh từ | danh từ | Món hầm từ Montserrat được chế biến từ thịt dê, hành tây, rau thơm và ớt, sốt cà chua, ớt xanh, muối và tiêu cho vừa ăn, tỏi, đinh hương, dầu, nước, kinh giới, bột chùy và bột mì |
| goat problemdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với goat grazing problem |
| act the goatđộng từ | động từ | Chơi đùa một cách ngớ ngẩn |
| play the goatđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với act the goat |
Ví dụ
- .
- , , , ( ) ', '.
- ?