Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: see dê, shit: phân của dêdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see goat, shit: excrement of goats.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó không có giá trị
- không đếm được (uncountable)Một cái gì đó không có giá trị; Không có gìSomething of no value; nothing.
Ví dụ
- .