Dịch

cabra

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkabɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dê cáidanh từfemale goat
  2. Con dêdanh từgoat (unknown gender)
  3. Cô gái, bé gáidanh từgirl

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cabraDạng gốc (base form)
  2. cabrasSố nhiều (plural)
  3. cabritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cabrosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cabroGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

pie de cabradanh từXà beng, thanh phá hoại, jemmy, jimmy, prybar, nhúm, thanh đinh (thường là loại xà beng có một vết nứt nhỏ ở đầu dùng để tháo đinh hoặc buộc các đồ vật ra xa nhau)
pata de cabradanh từChân chống (một thanh đòn bẩy có thể gập xuống từ khung xe đạp hoặc xe máy để chống thẳng đứng khi không lái)
barba de cabradanh từJerusalem star (Hypericum calycinum)chưa dịch
como una cabratính từĐiên, mất trí, điên khùng
más loco que una cabraĐiên như thợ làm mũ, điên khùng
la cabra siempre tira al montecụm từMột con báo không thể thay đổi đốm của mình
camino de cabrasdanh từCon đường dê (con đường hẹp ở nông thôn)
cabra de montañaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bò và dê là động vật nhai lại.
  • Yanni .Con dê sữa cuối cùng của Yanni đã chết hôm qua.
  • .Dê có thể ăn hầu hết mọi thứ.

AI