Forward
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Forwarddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet and former village in the Rural Municipality of Norton No. 69, Saskatchewan, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ForwardDạng gốc (base form)
- ForwardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put forwardđộng từ | động từ | Đề xuất, đưa ra |
| come forwardđộng từ | động từ | Tự nguyện cung cấp thông tin, lên tiếng |
| going forwardtrạng từ | trạng từ | Từ nay trở đi, trong tương lai |
| look forward tođộng từ | động từ | Mong đợi, mong chờ, trông ngóng |
| back and forwardtrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với back and forth |
| move forwardđộng từ | động từ | Tiến triển, đi tiếp |
| step forwardđộng từ | động từ | Bước ra trình diện |
| moving forwardtrạng từ | trạng từ | Từ nay về sau |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Forward
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Allegheny County, Pennsylvania.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Butler County, Pennsylvania.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in the town of Perry, Dane County, Wisconsin, taken from the Wisconsin state motto.
Họ từ (word family)
cùng gốc ForwardNgôn ngữ khác
Tiếng Trung