Forest
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Họ Forestdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố Forestdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Scott County, Mississippi, United States.
- Thị trấn Forestdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A number of townships in the United States, in Indiana, Iowa, Michigan (3), Minnesota (2), and Missouri, listed under Forest Township.
- Thôn Forestdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Ellerton-on-Swale parish, North Yorkshire, England (OS grid ref NZ2700).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ForestDạng gốc (base form)
- ForestsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forest firedanh từ | danh từ | Cháy rừng |
| Black Forestdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Rừng Đen |
| see the forest for the treesđộng từ | động từ | Phân biệt một mô hình tổng thể từ một loạt các chi tiết; nhìn thấy bức tranh lớn, hoặc tình hình rộng hơn, tổng quát hơn |
| king of the forestdanh từ | danh từ | Cây sồi |
| New Forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực rộng lớn có rừng và vườn quốc gia ở Wiltshire và Hampshire, miền nam nước Anh |
| National Forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở phía nam Derbyshire và phía bắc Leicestershire, Anh |
| Black Forest cakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Black Forest gâteau |
| old-growth forestdanh từ | danh từ | Rừng nguyên sinh |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Địa phương Forest
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Circular Head Council, north western Tasmania, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc ForestNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổforest“forest”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- .
- .