Dịch

Black Forest

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈblæk ˈfɒɹɪst/US/ˈblæk ˈfɔɹəst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rừng Đendanh từ riêngA large forest and mountain range in southwestern Germany.
  2. Phong cách bánh kẹo là sự kết hợp của sô cô la đen, kem và quả anh đàodanh từđứng trước danh từ (attributive)A style of confectionery that is a combination of dark chocolate, cream, and cherries.

Cụm từ (phrase)

Black Forest cakedanh từĐồng nghĩa với Black Forest gâteau
Black Forest hamdanh từNhiều loại giăm bông hun khói khô được sản xuất ở vùng Rừng Đen của Đức
Black Forest horsedanh từNgựa kéo thuộc giống quý hiếm có nguồn gốc ở miền nam nước Đức. Nó có bộ lông màu hạt dẻ sẫm với bờm và đuôi màu lanh
Black Forest gâteauLoại bánh gato bao gồm một chiếc bánh bông lan sô cô la béo ngậy phủ kem và quả anh đào
Black Forest trifledanh từMón ăn nhẹ làm từ sô cô la và quả anh đào, tương tự như món cổng Black Forest

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng ĐứcSchwarzwald

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI